Internet cáp quang FPT · Wi-Fi 6 · Wi-Fi 7
Tư vấn gói Internet FPT, combo truyền hình FPT Play, camera và Wi-Fi Mesh theo đúng địa chỉ của bạn. Nhân viên kiểm tra hạ tầng, báo giá và hẹn lịch lắp đặt; hợp đồng ký điện tử trên điện thoại.
Giá và ưu đãi kiểm tra trên fpt.vn ngày 22/10/2026. Giá thực tế được xác nhận theo địa chỉ lắp đặt.

Đăng ký lắp mạng FPT trong 4 bước
Hai gói Internet gia đình phổ biến của FPT đều dùng modem Wi-Fi 6 hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz. Mức giá dưới đây là giá "chỉ từ" công bố trên fpt.vn; cước thực tế khác nhau theo tỉnh, quận và chính sách tại thời điểm đăng ký.
| Gói | Tốc độ | Giá từ (tháng) | Thiết bị, phù hợp |
|---|---|---|---|
| Internet GIGA | 300/300 Mbps | 195.000đ | Modem Wi-Fi 6; khoảng 10–15 thiết bị, cá nhân, căn hộ nhỏ |
| Internet SKY | 1 Gbps/300 Mbps | 195.000đ | Modem Wi-Fi 6; khoảng 15–25 thiết bị, gia đình đông người |
Bảng giá Internet FPT gia đình theo khu vực
| Gói cước | Tốc độ tải xuống / tải lên | Thiết bị trang bị | Hà Nội (P. Hoàn Kiếm) | TP.HCM (P. Tân Thuận) | Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk) |
|---|---|---|---|---|---|
| Giga F1 | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 + WiFi Mesh | 275.000đ | 275.000đ | 205.000đ |
| Sky F1 | 1 Gbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 + WiFi Mesh | 260.000đ | 285.000đ | 210.000đ – 215.000đ |
| Sky F2 | 1 Gbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 + 2 WiFi Mesh | 280.000đ | 305.000đ | 230.000đ – 235.000đ |
| Meta | 1 Gbps / 1 Gbps | Modem Wi-Fi 6 băng tần kép | 350.000đ | 345.000đ | — |
| Meta F1 | 1 Gbps / 1 Gbps | Modem Wi-Fi 6 + WiFi Mesh | 370.000đ | 365.000đ | 330.000đ – 340.000đ |
Lưu ý:
Đăng ký lắp mạng FPT: 0388.66.39.39 – 0902.889.777 (Mr Cường)
Bảng giá combo Internet và truyền hình FPT Play (V.VIP)
| Gói combo | Tốc độ tải xuống / tải lên | Thiết bị và quyền lợi chính | Hà Nội, TP.HCM | Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk) |
|---|---|---|---|---|
| Combo Giga V.VIP | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6, gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh 2026/27 | — | 220.000đ |
| Combo Sky V.VIP | 1 Gbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6, gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh 2026/27 | 269.000đ | 239.000đ |
| Combo Meta V.VIP | 1 Gbps / 1 Gbps | Modem Wi-Fi 6, gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh 2026/27 | 369.000đ | 339.000đ |
| Combo SpeedX1 V.VIP | 1 Gbps / 1 Gbps (XGS-PON) | Modem Wi-Fi 7, Ngoại hạng Anh và FA Cup trên 2 thiết bị | 369.000đ | — |
| Combo Lux 800 V.VIP | 800 Mbps / 800 Mbps | Modem Wi-Fi 6, Ultra Fast, Ngoại hạng Anh 4K | 1.030.000đ | 1.030.000đ |
Lưu ý:
Đăng ký lắp mạng FPT: 0388.66.39.39 – 0902.889.777 (Mr Cường)
Các gói Internet và combo khác trên fpt.vn (giá “chỉ từ”)
| Gói cước | Tốc độ tải xuống / tải lên | Thiết bị trang bị | Giá chỉ từ (đồng/tháng) |
|---|---|---|---|
| Giga | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 | 195.000đ |
| Sky | 1 Gbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 | 195.000đ |
| Giga F2 | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 + 2 Access Point | 225.000đ |
| Giga F3 | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 + 3 Access Point | 245.000đ |
| Sky F3 | 1 Gbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 + 3 Access Point | 255.000đ |
| Combo Giải trí | 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 + FPT Play Box | 200.000đ |
| Combo Truyền hình | 1 Gbps | Modem Wi-Fi 6 + FPT Play Box | 210.000đ |
Lưu ý:
Đăng ký lắp mạng FPT: 0388.66.39.39 – 0902.889.777 (Mr Cường)
Combo V.VIP gộp Internet và FPT Play trong một hợp đồng: gần 120 kênh truyền hình, Ngoại hạng Anh Full HD/4K và các giải thể thao khác trên FPT Play.
| Gói | Tốc độ | Giá từ (tháng) | Truyền hình, thiết bị |
|---|---|---|---|
| Combo GIGA V.VIP | 300/300 Mbps | 220.000đ | Gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh Full HD/4K |
| Combo SKY V.VIP | 1 Gbps/300 Mbps | 239.000đ | Gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh Full HD/4K |
| Combo META V.VIP | 1/1 Gbps | 339.000đ | Gần 120 kênh FPT Play; khoảng 25 thiết bị kết nối |
Dòng F-Game có công nghệ Ultra Fast tối ưu tuyến kết nối tới máy chủ game, giúp giảm độ trễ khi chơi game online và livestream.
| Gói | Tốc độ | Giá từ | Điểm chính |
|---|---|---|---|
| F-Game | 1 Gbps / 300 Mbps | 225.000đ | Ultra Fast, modem Wi-Fi 6 |
| Combo F-Game | 1 Gbps / 300 Mbps | 270.000đ | Thêm FPT Play và đầu thu FPT Play Box |
Gói doanh nghiệp có băng thông đối xứng, thiết bị cân bằng tải Mikrotik và Access Point; các gói "Plus" kèm IP tĩnh cho camera, máy chủ hoặc phần mềm bán hàng.
| Gói | Tốc độ | Giá từ (tháng) | Thiết bị, tính năng |
|---|---|---|---|
| Super300 Biz | 300/300 Mbps | 450.000đ | Modem Wi-Fi 6, Mikrotik RB760iGS, Access Point |
| Super300 Biz Plus | 300/300 Mbps | 750.000đ | Như trên, kèm IP tĩnh |
| Super500 Biz | 500/500 Mbps | 1.400.000đ | Cho nơi nhiều người dùng |
| Super500 Biz Plus | 500/500 Mbps | 1.700.000đ | Kèm IP tĩnh, Mikrotik cân bằng tải |
| Lux500 | 500/500 Mbps | 800.000đ | Ultra Fast, modem Wi-Fi 6, Access Point |
| Lux800 | 800/800 Mbps | 1.000.000đ | Ultra Fast, phủ sóng rộng |
Bảng giá Internet FPT cho doanh nghiệp
| Gói cước | Tốc độ tải xuống / tải lên | Thiết bị, dịch vụ | Giá niêm yết (đồng/tháng) |
|---|---|---|---|
| Super300 Biz | 300 Mbps / 300 Mbps | Cân bằng tải + 1 Access Point | 450.000đ |
| Super300 Biz Plus | 300 Mbps / 300 Mbps | Cân bằng tải + 1 Access Point, IP tĩnh | 750.000đ |
| Combo Lux 800 V.VIP | 800 Mbps / 800 Mbps | Modem Wi-Fi 6, Ultra Fast, FPT Play | 1.030.000đ |
Lưu ý:
Đăng ký lắp mạng FPT: 0388.66.39.39 – 0902.889.777 (Mr Cường)
Xem thêm: gói cước Internet FPT doanh nghiệp.
SpeedX dùng hạ tầng quang XGS-PON 10 Gbps và thiết bị Wi-Fi 7, dành cho nhà cần băng thông lớn: làm việc với dữ liệu nặng, nhiều camera, chơi game và xem phim 4K cùng lúc.
| Gói | Tốc độ | Giá từ (tháng) | Thiết bị |
|---|---|---|---|
| SpeedX2 | 2/2 Gbps | 999.000đ | Internet Hub BE6500C + Mesh BE6500C, FPT Play ZPlay |
| SpeedX2 Pro | 2/2 Gbps | 1.099.000đ | Như trên, FPT Play VIP kèm Play Box 650 |
| SpeedX10 | 10/10 Gbps | 1.599.000đ | Internet Hub BE12000Z + Mesh BE15000Z, FPT Play ZPlay |
| SpeedX10 Pro | 10/10 Gbps | 1.690.000đ | Như trên, FPT Play VIP kèm Play Box 650 |
Ưu đãi theo fpt.vn ngày 22/10/2026, áp dụng theo điều kiện từng chương trình và có thể thay đổi; nhân viên sẽ xác nhận khi tư vấn.
Đường truyền FTTH, tốc độ tải lên và tải xuống cao, ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết như cáp đồng.
Gói gia đình đi kèm modem Wi-Fi 6; dòng SpeedX dùng thiết bị Wi-Fi 7 cho nhiều thiết bị cùng lúc.
Gói có ký hiệu F1, F2 kèm Mesh hoặc Access Point để sóng đều các tầng, các phòng.
Ký hợp đồng trên điện thoại hoặc máy tính bảng, không cần đến điểm giao dịch.
Xem cước, thanh toán, đổi mật khẩu Wi-Fi và báo sự cố ngay trên ứng dụng Hi FPT.
Tổng đài 1900 6600 tiếp nhận sự cố; kỹ thuật viên hỗ trợ tại nhà khi cần.
Gọi 0388.66.3939 hoặc 0902.889.777, cho biết địa chỉ và nhu cầu dùng mạng.
Nhân viên kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ, tư vấn gói và báo các khoản phí (nếu có).
Ký hợp đồng điện tử, thanh toán theo hóa đơn FPT gửi qua tin nhắn.
Kỹ thuật viên lắp và kích hoạt, thường trong 24–72 giờ tùy hạ tầng khu vực.
Đặt modem ở tầng giữa, gần cầu thang; thêm một điểm Mesh ở tầng trên cùng. Nên chọn gói có ký hiệu F1 hoặc F2.
Modem đặt ở phòng khách, cao khoảng 1–1,5 m; phòng cuối nhà dùng thêm Mesh hoặc Access Point nối dây LAN.
TV, máy tính làm việc và đầu thu FPT Play nên cắm dây LAN; điện thoại và máy tính bảng dùng Wi-Fi 5 GHz.
Chọn tỉnh, thành phố để xem bảng giá, hạ tầng và thông tin đăng ký theo từng quận, huyện, phường, xã. Gõ tên tỉnh vào ô tìm kiếm để lọc nhanh.
Ngoài Internet gia đình, FPT có truyền hình, camera, Wi-Fi 7 và các giải pháp cho doanh nghiệp. Chọn dịch vụ để xem bảng giá và cách đăng ký.
Bài viết mới
Theo fpt.vn (22/10/2026), Internet gia đình có giá từ 195.000đ/tháng, combo Internet và FPT Play từ 220.000đ/tháng. Giá cụ thể phụ thuộc địa chỉ lắp đặt, số tháng đóng trước và chương trình đang áp dụng.
Sau khi ký hợp đồng, kỹ thuật viên thường lắp trong 24–72 giờ. Nơi có sẵn hạ tầng có thể lắp trong ngày.
Không. Cá nhân đăng ký bằng CCCD; doanh nghiệp dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Nên chọn gói có Mesh hoặc Access Point (ký hiệu F1, F2) để sóng Wi-Fi đều các tầng.
Được, nếu địa chỉ mới có hạ tầng FPT. Bạn liên hệ tổng đài hoặc ứng dụng Hi FPT để đăng ký chuyển địa điểm.
Qua ứng dụng Hi FPT, Internet Banking, ví điện tử hoặc tại điểm giao dịch FPT.
Gọi tổng đài hỗ trợ FPT 1900 6600 hoặc báo sự cố trên ứng dụng Hi FPT.
Cho chúng tôi biết địa chỉ lắp đặt, nhân viên sẽ kiểm tra hạ tầng và báo giá cụ thể.
Soạn: 12UMAX50N 359216888 gửi 9123