Lắp mạng FPT Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai

Ảnh đại diện Nguyễn Quốc Bảo Nguyễn Quốc Bảo - Cập nhật   - 693 lượt xem

Bạn đang ở Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai và muốn lắp Internet cáp quang FPT? Trang này tóm tắt các gói cước đang có, cách kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ và thủ tục đăng ký. Giá, thiết bị và thời gian lắp đặt được xác nhận theo từng địa chỉ khi nhân viên tư vấn.

Lắp mạng FPT Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
Đăng ký dịch vụ lắp mạng FPT Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai internet wifi

Kiểm tra hạ tầng FPT tại Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai

Khả năng lắp đặt phụ thuộc vào hạ tầng cáp quang ở từng tuyến đường, ngõ xóm hoặc tòa nhà. Khi đăng ký, bạn chỉ cần cung cấp số nhà, tên đường (hoặc tên tòa nhà, block) để nhân viên kiểm tra và báo lịch thi công. Nếu tên phường, xã nơi bạn ở đã thay đổi sau đợt sắp xếp năm 2025, hãy ghi cả tên cũ và tên mới trong địa chỉ.

Bảng giá gói cước Internet FPT tại Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai

Các gói gia đình hiện có tốc độ từ 300 Mbps (Giga) đến 1 Gbps (Sky, Meta) và đi kèm modem Wi-Fi 6. Gói có ký hiệu F1, F2 kèm thêm thiết bị Mesh hoặc Access Point để phủ sóng nhà nhiều tầng. Bảng dưới đây là giá tham khảo theo fpt.vn, có ghi địa chỉ mẫu và ngày kiểm tra.

Bảng giá Internet FPT gia đình theo khu vực

Gói cước Tốc độ tải xuống / tải lên Thiết bị trang bị Hà Nội (P. Hoàn Kiếm) TP.HCM (P. Tân Thuận) Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
Giga F1 300 Mbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 + WiFi Mesh 275.000đ 275.000đ 205.000đ
Sky F1 1 Gbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 + WiFi Mesh 260.000đ 285.000đ 210.000đ – 215.000đ
Sky F2 1 Gbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 + 2 WiFi Mesh 280.000đ 305.000đ 230.000đ – 235.000đ
Meta 1 Gbps / 1 Gbps Modem Wi-Fi 6 băng tần kép 350.000đ 345.000đ —
Meta F1 1 Gbps / 1 Gbps Modem Wi-Fi 6 + WiFi Mesh 370.000đ 365.000đ 330.000đ – 340.000đ
Giga F1
Tốc độ tải xuống / tải lên
300 Mbps / 300 Mbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 + WiFi Mesh
Hà Nội (P. Hoàn Kiếm)
275.000đ
TP.HCM (P. Tân Thuận)
275.000đ
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
205.000đ
Sky F1
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 300 Mbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 + WiFi Mesh
Hà Nội (P. Hoàn Kiếm)
260.000đ
TP.HCM (P. Tân Thuận)
285.000đ
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
210.000đ – 215.000đ
Sky F2
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 300 Mbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 + 2 WiFi Mesh
Hà Nội (P. Hoàn Kiếm)
280.000đ
TP.HCM (P. Tân Thuận)
305.000đ
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
230.000đ – 235.000đ
Meta
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 1 Gbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 băng tần kép
Hà Nội (P. Hoàn Kiếm)
350.000đ
TP.HCM (P. Tân Thuận)
345.000đ
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
—
Meta F1
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 1 Gbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 + WiFi Mesh
Hà Nội (P. Hoàn Kiếm)
370.000đ
TP.HCM (P. Tân Thuận)
365.000đ
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
330.000đ – 340.000đ

Lưu ý:

  • Giá cước tháng niêm yết trên fpt.vn, kiểm tra ngày 21/10/2026 tại các địa chỉ mẫu ghi trong bảng. Giá tại địa chỉ của bạn có thể khác, kể cả trong cùng tỉnh.
  • Dấu “—”: gói không hiển thị tại địa chỉ mẫu.
  • Thiết bị được trang bị theo gói đăng ký. Theo fpt.vn, khách đăng ký mới có thể chọn nhận Camera + Cloud 12 tháng hoặc giảm 50.000đ khi thanh toán trả sau; điều kiện theo chương trình từng thời điểm.
  • Phí hòa mạng, lắp đặt (nếu có) và hình thức trả trước được nhân viên báo theo địa chỉ trước khi ký hợp đồng.

Đăng ký lắp mạng FPT: 0388.66.39.39 – 0902.889.777 (Mr Cường)

Bảng giá combo Internet và truyền hình FPT Play (V.VIP)

Gói combo Tốc độ tải xuống / tải lên Thiết bị và quyền lợi chính Hà Nội, TP.HCM Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
Combo Giga V.VIP 300 Mbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6, gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh 2026/27 — 220.000đ
Combo Sky V.VIP 1 Gbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6, gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh 2026/27 269.000đ 239.000đ
Combo Meta V.VIP 1 Gbps / 1 Gbps Modem Wi-Fi 6, gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh 2026/27 369.000đ 339.000đ
Combo SpeedX1 V.VIP 1 Gbps / 1 Gbps (XGS-PON) Modem Wi-Fi 7, Ngoại hạng Anh và FA Cup trên 2 thiết bị 369.000đ —
Combo Lux 800 V.VIP 800 Mbps / 800 Mbps Modem Wi-Fi 6, Ultra Fast, Ngoại hạng Anh 4K 1.030.000đ 1.030.000đ
Combo Giga V.VIP
Tốc độ tải xuống / tải lên
300 Mbps / 300 Mbps
Thiết bị và quyền lợi chính
Modem Wi-Fi 6, gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh 2026/27
Hà Nội, TP.HCM
—
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
220.000đ
Combo Sky V.VIP
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 300 Mbps
Thiết bị và quyền lợi chính
Modem Wi-Fi 6, gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh 2026/27
Hà Nội, TP.HCM
269.000đ
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
239.000đ
Combo Meta V.VIP
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 1 Gbps
Thiết bị và quyền lợi chính
Modem Wi-Fi 6, gần 120 kênh FPT Play, Ngoại hạng Anh 2026/27
Hà Nội, TP.HCM
369.000đ
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
339.000đ
Combo SpeedX1 V.VIP
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 1 Gbps (XGS-PON)
Thiết bị và quyền lợi chính
Modem Wi-Fi 7, Ngoại hạng Anh và FA Cup trên 2 thiết bị
Hà Nội, TP.HCM
369.000đ
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
—
Combo Lux 800 V.VIP
Tốc độ tải xuống / tải lên
800 Mbps / 800 Mbps
Thiết bị và quyền lợi chính
Modem Wi-Fi 6, Ultra Fast, Ngoại hạng Anh 4K
Hà Nội, TP.HCM
1.030.000đ
Tỉnh (Đà Nẵng, Đắk Lắk)
1.030.000đ

Lưu ý:

  • Giá niêm yết trên fpt.vn ngày 21/10/2026. Quyền xem giải đấu và số kênh theo gói, mùa giải và thiết bị; xem chi tiết khi đăng ký.
  • Đây là bảng giá tham khảo; nhân viên báo giá đúng theo địa chỉ khi tư vấn.

Đăng ký lắp mạng FPT: 0388.66.39.39 – 0902.889.777 (Mr Cường)

Các gói Internet và combo khác trên fpt.vn (giá “chỉ từ”)

Gói cước Tốc độ tải xuống / tải lên Thiết bị trang bị Giá chỉ từ (đồng/tháng)
Giga 300 Mbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 195.000đ
Sky 1 Gbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 195.000đ
Giga F2 300 Mbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 + 2 Access Point 225.000đ
Giga F3 300 Mbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 + 3 Access Point 245.000đ
Sky F3 1 Gbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 + 3 Access Point 255.000đ
Combo Giải trí 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 + FPT Play Box 200.000đ
Combo Truyền hình 1 Gbps Modem Wi-Fi 6 + FPT Play Box 210.000đ
Giga
Tốc độ tải xuống / tải lên
300 Mbps / 300 Mbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6
Giá chỉ từ (đồng/tháng)
195.000đ
Sky
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 300 Mbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6
Giá chỉ từ (đồng/tháng)
195.000đ
Giga F2
Tốc độ tải xuống / tải lên
300 Mbps / 300 Mbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 + 2 Access Point
Giá chỉ từ (đồng/tháng)
225.000đ
Giga F3
Tốc độ tải xuống / tải lên
300 Mbps / 300 Mbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 + 3 Access Point
Giá chỉ từ (đồng/tháng)
245.000đ
Sky F3
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 300 Mbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 + 3 Access Point
Giá chỉ từ (đồng/tháng)
255.000đ
Combo Giải trí
Tốc độ tải xuống / tải lên
300 Mbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 + FPT Play Box
Giá chỉ từ (đồng/tháng)
200.000đ
Combo Truyền hình
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps
Thiết bị trang bị
Modem Wi-Fi 6 + FPT Play Box
Giá chỉ từ (đồng/tháng)
210.000đ

Lưu ý:

  • Giá “chỉ từ” trên trang Internet cá nhân và gia đình của fpt.vn, kiểm tra ngày 21/10/2026; mức áp dụng tùy khu vực và thời điểm.
  • Nhà nhiều tầng hoặc nhiều phòng nên cân nhắc gói có Access Point (F2, F3) để phủ sóng đều hơn.

Đăng ký lắp mạng FPT: 0388.66.39.39 – 0902.889.777 (Mr Cường)

Văn phòng, cửa hàng hoặc quán game cần IP tĩnh, cân bằng tải hoặc nhiều điểm phát sóng có thể tham khảo gói cước FPT cho doanh nghiệp.

Bảng giá Internet FPT cho doanh nghiệp

Gói cước Tốc độ tải xuống / tải lên Thiết bị, dịch vụ Giá niêm yết (đồng/tháng)
Super300 Biz 300 Mbps / 300 Mbps Cân bằng tải + 1 Access Point 450.000đ
Super300 Biz Plus 300 Mbps / 300 Mbps Cân bằng tải + 1 Access Point, IP tĩnh 750.000đ
Combo Lux 800 V.VIP 800 Mbps / 800 Mbps Modem Wi-Fi 6, Ultra Fast, FPT Play 1.030.000đ
Super300 Biz
Tốc độ tải xuống / tải lên
300 Mbps / 300 Mbps
Thiết bị, dịch vụ
Cân bằng tải + 1 Access Point
Giá niêm yết (đồng/tháng)
450.000đ
Super300 Biz Plus
Tốc độ tải xuống / tải lên
300 Mbps / 300 Mbps
Thiết bị, dịch vụ
Cân bằng tải + 1 Access Point, IP tĩnh
Giá niêm yết (đồng/tháng)
750.000đ
Combo Lux 800 V.VIP
Tốc độ tải xuống / tải lên
800 Mbps / 800 Mbps
Thiết bị, dịch vụ
Modem Wi-Fi 6, Ultra Fast, FPT Play
Giá niêm yết (đồng/tháng)
1.030.000đ

Lưu ý:

  • Giá niêm yết trên trang Internet doanh nghiệp của fpt.vn, kiểm tra ngày 21/10/2026.
  • FPT còn các gói Super250, Lux500, Lux800 cho văn phòng nhiều người dùng; cấu hình thiết bị và giá được báo sau khi khảo sát.
  • Theo fpt.vn, thời gian triển khai cho doanh nghiệp thường 1–3 ngày làm việc sau khi hoàn tất hợp đồng, tùy hạ tầng.

Đăng ký lắp mạng FPT: 0388.66.39.39 – 0902.889.777 (Mr Cường)

Combo Internet, truyền hình và camera FPT tại Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai

Báo giá combo Internet và Camera FPT

Gói combo Tốc độ tải xuống / tải lên Thiết bị Lưu trữ Cloud Giá tham khảo (đồng/tháng)
Giga An Tâm 7 – Play 4 (từ 2 camera) 300 Mbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 + Camera trong nhà Play 4 Cloud An Tâm 7 ngày, 50.000đ/tháng, không giới hạn camera 220.000đ
Sky An Tâm 7 – IQ4S (từ 2 camera) 1 Gbps / 300 Mbps Modem Wi-Fi 6 + Camera ngoài trời IQ4S Cloud An Tâm 7 ngày, 50.000đ/tháng, không giới hạn camera 245.000đ
Giga An Tâm 7 – Play 4 (từ 2 camera)
Tốc độ tải xuống / tải lên
300 Mbps / 300 Mbps
Thiết bị
Modem Wi-Fi 6 + Camera trong nhà Play 4
Lưu trữ Cloud
Cloud An Tâm 7 ngày, 50.000đ/tháng, không giới hạn camera
Giá tham khảo (đồng/tháng)
220.000đ
Sky An Tâm 7 – IQ4S (từ 2 camera)
Tốc độ tải xuống / tải lên
1 Gbps / 300 Mbps
Thiết bị
Modem Wi-Fi 6 + Camera ngoài trời IQ4S
Lưu trữ Cloud
Cloud An Tâm 7 ngày, 50.000đ/tháng, không giới hạn camera
Giá tham khảo (đồng/tháng)
245.000đ

Lưu ý

  • Giá tham khảo trên fpt.vn, kiểm tra ngày 21/10/2026; áp dụng từ 2 camera.
  • Giá cước hàng tháng có thể thay đổi theo từng thời điểm và khu vực đăng ký.
  • Phí lắp đặt camera (nếu có) tùy chương trình và khu vực; nhân viên báo trước khi ký hợp đồng.

Ưu điểm của gói lắp đặt Combo Internet và Camera FPT

  • Chi phí hàng tháng thường thấp hơn so với đăng ký lẻ từng dịch vụ; mức chênh lệch tùy gói và khu vực.
  • Có lựa chọn gói Internet tốc độ tải xuống đến 1 Gbps (Sky, Meta)
  • Tiết kiệm rất nhiều chi phí triển khai lắp đặt, không mất phí mua đầu ghi, ổ cứng & thẻ nhớ.
  • Tích hợp tính năng AI hỗ trợ nhận diện và cảnh báo (tùy dòng camera).
  • Hình ảnh sắc nét, độ phân giải Full HD 1080p.
  • Lưu hình ảnh trên Cloud của FPT Camera theo gói Cloud đăng ký; có thể dùng thêm F-Safe để lướt web an toàn hơn.
  • Quản lý dễ dàng, giám sát trực tuyến và xem lại trên điện thoại qua ứng dụng FPT Camera hoặc Hi FPT.
  • Bảo hành chính hãng FPT Camera, Chăm sóc khách hàng 24/7.
  • Xử lý kỹ thuật kịp thời, hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng dịch vụ của FPT.

Camera FPT

Camera FPT
Camera FPT

Dịch vụ FPT Play, FPT Camera tại Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
FPT Play FPT Camera FPT Smart Home Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai

Chọn modem, Mesh cho nhà ở Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai

  • Nhà một tầng hoặc căn hộ nhỏ: một modem Wi-Fi 6 đặt ở vị trí trung tâm, cách sàn khoảng 1–1,5 m thường đủ dùng.
  • Nhà nhiều tầng, nhiều phòng: nên chọn gói có Mesh hoặc Access Point, vì tường bê tông và cửa kim loại làm sóng yếu đi đáng kể.
  • Thiết bị cần kết nối ổn định như TV, máy tính làm việc nên cắm dây LAN khi có thể.

Tìm hiểu thêm: Wi-Fi 6 là gì và cách đổi mật khẩu modem FPT.

Quy trình đăng ký lắp mạng FPT Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
Quy trình đăng ký lắp mạng FPT Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai

Thủ tục đăng ký lắp mạng FPT tại Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai

  1. Gọi 0388.66.3939 hoặc 0902.889.777, cho biết địa chỉ lắp đặt và nhu cầu sử dụng.
  2. Nhân viên kiểm tra hạ tầng, tư vấn gói cước và báo các khoản phí (nếu có) theo khu vực.
  3. Ký hợp đồng: cá nhân dùng CCCD; doanh nghiệp dùng giấy phép đăng ký kinh doanh. Người thuê nhà có thể được yêu cầu thêm hợp đồng thuê hoặc xác nhận của chủ nhà, tùy khu vực.
  4. Kỹ thuật viên lắp đặt và kích hoạt, thường trong 24 giờ kể từ khi ký hợp đồng.

Câu hỏi thường gặp khi lắp mạng FPT tại Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai

Có cần sổ hộ khẩu khi đăng ký không?

Không. Khách hàng cá nhân đăng ký bằng CCCD; khách nước ngoài dùng hộ chiếu và giấy tạm trú hợp lệ.

Thanh toán cước hằng tháng bằng cách nào?

Bạn có thể thanh toán qua ứng dụng Hi FPT, Internet Banking, ví điện tử hoặc tại điểm giao dịch FPT.

Khi mạng gặp sự cố thì liên hệ ở đâu?

Gọi tổng đài hỗ trợ FPT 1900 6600 hoặc báo sự cố trên ứng dụng Hi FPT.

Để được tư vấn gói cước phù hợp tại Phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai, liên hệ 0388.66.3939. Thông tin chung về Internet, truyền hình và camera FPT có tại trang chủ FPTFiber.

Ảnh đại diện Nguyễn Quốc Bảo

Nguyễn Quốc Bảo

Ông Nguyễn Quốc Bảo là chuyên viên CEO FPT có kinh nghiệm SEO Website, bán hàng, hỗ trợ khách hàng hơn 10 năm (vào FPT năm 2013) Bảo FPT chuyên viên kinh doanh Tại website Mạng FPT, chúng tôi cung cấp những sản phẩm dịch vụ viễn thông của FPT Telecom.
Xem tất cả bài viết của Nguyễn Quốc Bảo

Phường Quyết Thắng sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025

Trước đợt sắp xếp năm 2025, phường Quyết Thắng (biên Hòa cũ) đã được hợp nhất vào phường Trung Dũng; các thông tin dưới đây theo đơn vị hợp nhất này.

Từ ngày 01/07/2025, theo Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, toàn bộ phường Trung Dũng được sắp xếp vào phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai.

Phường Trấn Biên mới được hình thành từ phường Quyết Thắng cùng với phường Bửu Long, phường Quang Vinh, phường Thống Nhất, phường Hiệp Hòa và phường An Bình.

Khi đăng ký lắp mạng FPT tại phường Quyết Thắng, bạn nên ghi cả tên cũ và tên mới trong địa chỉ để nhân viên tra đúng khu vực.

Nguồn: Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (danh sách công bố trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ).